Dòng thông tin RSS

Một số thuật ngữ văn học – nghệ thuật – Some literature terms

Posted on

1. analogy (phép so sánh, tương tự)

An analogy refers to ‘a comparison between two things, typically for the purpose of explanation or clarification’.

2. anaphora (phép trùng lặp, thể trùng điệp)

An anaphora is ‘the repetition of a word or phrase at the beginning of successive clauses’.

See more below:

3. denouement (đoạn kết tác phẩm)

Denouement refers to ‘the final part of a play, film, or narrative in which the strands of the plot are drawn together and matters are explained or resolved’.

4. doppelgänger (bản sao của một người, ảo ảnh)

The German term doppelgänger refers to ‘an apparition or double of a living person’.

5. metonymy (phép hoán dụ)

Metonymy refers to ‘the substitution of the name of an attribute or adjunct for that of the thing meant’, for example suit for business executive, or the turf for horse racing.

6. omniscient (toàn tri, “biết tuốt”)

The word omniscient refers to a being that knows everything. In literature, the notion of an ‘omniscient narrator’ often comes up.

7. pastiche (tác phẩm nhái, cóp nhặt)

Pastiche can refer to ‘an artistic work in a style that imitates that of another work, artist, or period’ or to ‘an artistic work consisting of a medley of pieces imitating various sources’.

8. rhetoric (phép/thuật hùng biện, hoa mỹ, khoa trương)

Rhetoric can refer to ‘the art of effective or persuasive speaking or writing, especially the exploitation of figures of speech and other compositional techniques’ or ‘language designed to have a persuasive or impressive effect, but which is often regarded as lacking in sincerity or meaningful content’.

9. semiotics (ký hiệu học)

Semiotics refers to the study of signs and symbols and their interpretation.

10. simile (phép so sánh, ví von)

A simile is ‘a figure of speech involving the comparison of one thing with another thing of a different kind, used to make a description more emphatic or vivid (e.g. as brave as a lion)’. Don’t confuse it with smile!

11. simulacrum (hình tượng; giả tạo)

Simulacrum can refer to either ‘an image or representation of someone or something’ or ‘an unsatisfactory imitation or substitute’.

12. synecdoche (phép hoán dụ)

A synecdoche refers to a ‘figure of speech in which a part is made to represent the whole or vice versa, as in England lost by six wickets (meaning ‘the English cricket team’)’.

View original

Advertisements

LƯU Ý: CHÉM GIÓ BÊN DƯỚI !

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: